Nghĩa của từ "circumstances often alter cases" trong tiếng Việt
"circumstances often alter cases" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
circumstances often alter cases
US /ˈsɜːrkəmstænsɪz ˈɔːfən ˈɔːltər ˈkeɪsɪz/
UK /ˈsɜːkəmstənsɪz ˈɒfən ˈɔːltə ˈkeɪsɪz/
Thành ngữ
hoàn cảnh làm thay đổi sự việc, tùy cơ ứng biến
the way one should act or judge a situation depends on the specific facts or conditions involved
Ví dụ:
•
I usually don't support lying, but circumstances often alter cases when someone's safety is at risk.
Tôi thường không ủng hộ việc nói dối, nhưng hoàn cảnh thường làm thay đổi sự việc khi sự an toàn của ai đó bị đe dọa.
•
He was granted an exception because circumstances often alter cases.
Anh ấy đã được hưởng ngoại lệ vì hoàn cảnh thường làm thay đổi sự việc.
Từ liên quan: